hối phiếu

hối phiếu

Công ty xuất khẩu yêu cầu công ty nhập khẩu ký phát một hối phiếu để đảm bảo thanh toán cho lô hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại chứng từ giá, do người phát lập ra, yêu cầu người bị phát thanh toán vô điều kiện một số tiền xác định khi yêu cầu hoặc vào một thời điểm nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng. Đây một công cụ quan trọng trong thanh toán tín dụng thương mại quốc tế nội địa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty xuất khẩu yêu cầu công ty nhập khẩu phát một hối phiếu để đảm bảo thanh toán cho hàng.
    • Ngân hàng đã chiết khấu hối phiếu cho doanh nghiệp để họ vốn lưu động sớm hơn.
    • Trên hối phiếu phải ghi các thông tin như số tiền, ngày đáo hạn, người trả tiền người thụ hưởng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hối phiếu trả ngay": Loại hối phiếu yêu cầu thanh toán ngay khi người thụ hưởng xuất trình.

    • Phương thức thanh toán bằng hối phiếu trả ngay giúp nhà xuất khẩu nhận tiền nhanh chóng.
  • "Hối phiếu kỳ hạn": Loại hối phiếu quy định một ngày thanh toán cụ thể trong tương lai.

    • Nhà nhập khẩu thường thích sử dụng hối phiếu kỳ hạn để thêm thời gian xoay vốn.
  • "Chấp nhận hối phiếu": Hành động của người bị phát (thường người mua hoặc ngân hàng) cam kết thanh toán hối phiếu khi đến hạn bằng cách chấp nhận lên tờ phiếu.

    • Sau khi chấp nhận hối phiếu, ngân hàng trở thành người có nghĩa vụ thanh toán chính.
Biến thể từ liên quan
  • Thương phiếu (danh từ): Một thuật ngữ rộng hơn, chỉ các chứng từ giá dùng trong thương mại, bao gồm cả hối phiếu lệnh phiếu.
  • Lệnh phiếu (danh từ): Một loại chứng từ giá do người phát hành cam kết trả tiền vô điều kiện, khác với hối phiếuchỗ lệnh của người này yêu cầu người khác trả tiền.
  • Kỳ phiếu (danh từ): Tên gọi khác của lệnh phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Bill of exchange: Thuật ngữ tiếng Anh tương đương.
  • Lettre de change: Thuật ngữ tiếng Pháp tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • phát hối phiếu: Hành động lập phát hành một hối phiếu.

    • Người xuất khẩu quyền phát hối phiếu đòi tiền người nhập khẩu.
  • Chiết khấu hối phiếu: Việc ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng mua lại hối phiếu chưa đến hạn thanh toán từ người thụ hưởng, với một khoản phí chiết khấu.

    • Doanh nghiệp cần tiền mặt đã thực hiện chiết khấu hối phiếu tại ngân hàng.
  • Chuyển nhượng hối phiếu: Việc người thụ hưởng chuyển quyền hưởng lợi từ hối phiếu cho một người khác bằng thủ tục hậu.

    • Việc chuyển nhượng hối phiếu giúp lưu thông công cụ thanh toán này dễ dàng hơn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hối phiếu")